Máy ép bùn băng tải TE Yuanchang Đài Loan
- Model: TE
- Hãng Sản Xuất: Yuanchang
- Bảo hành: 12 Tháng
- Xuất xứ: Đài Loan
- Giá: Liên hệ
- Danh Mục: Máy Ép Bùn, Thiết bị môi trường — Yuanchang
Báo Giá
Thông tin sản phẩm
Máy ép bùn băng tải dòng TE Yuanchang Đài Loan (Belt Filter Press) là thiết bị xử lý bùn thải hoạt động theo nguyên lý ép liên tục bằng áp suất cơ học từ các rulo lên hai dải băng tải để tách nước khỏi bùn. Dòng máy ép bùn TE Yuanchang thiết kế hiện đại đạt các tiêu chuẩn ISO, UKAS… Thân máy làm từ thép không rỉ SUS 304 hoặc SUS316 , vải lọc PE giúp máy hoạt động bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt. Ngoài ra, máy có thể hoạt động liên tục 20hr 1 ngày , tốn rất ít nhân công
Cấu tạo máy ép bùn băng tải TE

- Các bộ phận cơ khí chính
– Khung máy: Thường được làm bằng thép không gỉ (Inox 304 hoặc 316)
– Băng tải (Belt): Gồm 2 dải băng tải (trên và dưới) làm từ vật liệu sợi tổng hợp (Polyester, Polypropylene) có độ bền cao và khả năng thoát nước tốt.
– Hệ thống Rulo (Con lăn):
+ Rulo truyền động: Kéo băng tải di chuyển.
+ Rulo ép: Các rulo có đường kính khác nhau được sắp xếp theo hình zic-zac để tạo áp lực ép và lực cắt lên lớp bùn.
+ Rulo căng và điều hướng: Giữ cho băng tải luôn căng và chạy đúng tâm, không bị lệch.
+ Trống quay: Giúp bùn được trải đều trên bề mặt băng tải trước khi đi vào khu vực ép.
- Các hệ thống hỗ trợ
– Hệ thống khuấy trộn Polymer: Thùng trộn giúp bùn lỏng kết bông với hóa chất Polymer trước khi đưa vào máy.
– Hệ thống rửa băng tải: Các vòi phun áp lực cao giúp làm sạch bề mặt vải lọc, ngăn chặn tình trạng tắc nghẽn.
– Máng thu nước (Filtrate tray): Thu gom nước tách ra từ bùn và dẫn ra ngoài.
– Dao cạo bùn: Nằm ở cuối chu trình để tách bánh bùn khô ra khỏi băng tải.
- Hệ thống điều khiển và truyền động
– Động cơ & Hộp giảm tốc: Điều chỉnh tốc độ chạy của băng tải linh hoạt.
– Hệ thống xi lanh khí nén/thủy lực: Dùng để căn chỉnh và tạo lực căng cho băng tải.
– Tủ điện điều khiển: Chứa các thiết bị bảo vệ và điều khiển toàn bộ quá trình vận hành tự động.
Thông số kĩ thuật máy ép bùn băng tải TE Yuanchang
| Thông số kĩ thuật |
Model |
|||||||
| TE-1000 | TE-1250 | TE-1500 | TE-2000 | TE-2000L | TE-2500 | TE-2500L | ||
| Chiều rộng băng tải (mm) | 1000 | 1250 | 1500 | 2000 | 2000 | 2500 | 2500 | |
| Công suất (M3/hr) Nồng độ chất rắn lơ lừng đầu vào SS: 1.5 –2.5% |
9.5 -15.5 | 12.5-20.5 | 18.5-30.5 | 24.5-41 | 30 – 50 | 32.5 -54 | 68.5 -64 | |
| Bùn khô tuyệt đối sau ép | 143 – 233 | 188 – 308 | 278 – 458 | 368 – 615 | 450 – 750 | 488 – 810 | 578 – 960 | |
| Công suất động cơ | Truyền động | 1 / 2 | 1 / 2 | 1 | 1 | 2 | 2 | 3 |
| Máy khuấy bùn | 3 / 4 | 3 / 4 | 1 | 1 | 3/4 * 2 | 3/4 * 2 | 1 * 2 | |
| Trống quay | 1/2 | 3/4 | 1 | 1 | 3/4 * 2 | 3/4 * 2 | 3/4 * 2 | |
| Vật liệu máy | Tiêu chuẩn | Thép không rỉ SUS304 | ||||||
| Tùy chọn | Thép không rỉ SUS316 / 316L | |||||||
| Kích thước máy (tham khảo) | L | 3350 | 3500 | 4250 | 4600 | 5400 | 4700 | 5500 |
| W | 1700 | 1950 | 2300 | 2800 | 2850 | 3350 | 3350 | |
| H | 2700 | 2800 | 3200 | 3300 | 3450 | 3300 | 3750 | |
| Khối lượng (tham khảo) | 1550 | 1620 | 2450 | 2950 | 3900 | 3800 | 4300 | |
